吾儕
ngô sài
Hán Việt: ngô sài · Pinyin: wú chái
Tổng quan
chúng ta: lứa chúng ta/thế hệ chúng ta
Nghĩa
Việt
- Cihui chúng ta: lứa chúng ta/thế hệ chúng ta
- Cihui chúng ta; lứa chúng ta; thế hệ chúng ta。我們。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 我輩、我們。《左傳.宣公十一年》:「吾儕小人,所謂取諸其懷而與之也。」唐.杜甫〈宴胡侍御書堂〉詩:「今夜文星動,吾儕醉不歸。」也作「吾輩」。
Eng
- Cihui 吾儕 úchái pr. <wr.> we; us