呆小症

ngốc tiểu chứng

Hán Việt: ngốc tiểu chứng

Tổng quan

bệnh đao: chứng đần độn

Cấu tạo: (ngốc) + (tiểu) + (chứng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bệnh đao: chứng đần độn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病名。因母親在懷孕期中甲狀腺分泌不足而造成。主要症狀為智能不足、身體發育不健全、身心活動遲鈍等。也稱為「克汀病」、「克來汀症」。

Eng

  • Cihui 呆小癥 āixiǎozhèng n. <med.> cretinism