呆板地
ngốc bản địa
Hán Việt: ngốc bản địa
Tổng quan
thờ ơ, lạnh nhạt, lãnh đạm nghiêm nghị, nghiêm túc, đứng đắn, đức hạnh (người), câu nệ, cứng nhắc (về bề ngoài, về ứng xử, thái độ) cứng đờ, cứng nhắc, kiên quyết; bướng bỉnh cứng và vụng
Nghĩa
Việt
- Cihui thờ ơ, lạnh nhạt, lãnh đạm nghiêm nghị, nghiêm túc, đứng đắn, đức hạnh (người), câu nệ, cứng nhắc (về bề ngoài, về ứng xử, thái độ) cứng đờ, cứng nhắc, kiên quyết; bướng bỉnh cứng và vụng