呈文
trình văn
Hán Việt: trình văn · Pinyin: chéng wén
Tổng quan
tờ trình; đơn xin; kiến nghị
1.显露出文采。 2.旧时公文的一种,下对上用。
百姓向官府、或下級對上級所呈的公文。也稱為「呈子」。
Nghĩa
Việt
- Cihui đơn kiến nghị (trình lên cấp trên)
- Tần suất từ bản trình bày sự việc; đơn kiến nghị (trình lên cấp trên); tờ trình; đơn xin; kiến nghị; đơn xin; kiến nghị
- Biên soạn 呈文 chéngwén n. document submitted to a superior; memorial; petition M:³zhǐ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 百姓向官府、或下級對上級所呈的公文。也稱為「呈子」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.显露出文采。 2.旧时公文的一种,下对上用。
- Kaggle Zh-Vi factum
Eng
- Cihui petition (submitted to a superior)
- Tần suất từ 呈文 chéngwén n. document submitted to a superior; memorial; petition M:³zhǐ