報告
báo cáo
Hán Việt: báo cáo · Pinyin: bào gào
Tổng quan
thông báo | báo cáo | cho biết | bản báo cáo | bài phát biểu | bài nói chuyện | bài giảng | LT:篇,份,個|个,通 ói lại, trình lại những việc đã xảy ra (Khác với Bá cáo. Xem vần Bá). báo cáo báo cáo ☆Nói lại, trình lại những việc đã xảy ra (Khác với Bá cáo. Xem vần Bá). 1. báo cáo。把事情或意見正式告訴上級或群眾。 你應當把事情的經過向領導報告 anh nên báo cáo những sự việc đã xảy ra cho lãnh đạo biết 2. bản báo cáo; bản phát biểu。對上級或群眾…
Nghĩa
Việt
- Cihui báo cáo báo cáo ☆Nói lại, trình lại những việc đã xảy ra (Khác với Bá cáo. Xem vần Bá).
- Cihui thông báo | báo cáo | cho biết | bản báo cáo | bài phát biểu | bài nói chuyện | bài giảng | LT:篇,份,個|个,通 ói lại, trình lại những việc đã xảy ra (Khác với Bá cáo. Xem vần Bá). báo cáo báo cáo ☆Nói lại, trình lại những việc đã xảy ra (Khác với Bá cáo. Xem vần Bá). 1. báo cáo。把事情或意見…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.陳述,一般多為下對上。如:「這事我須回營報告。」 2.宣告。《漢書.卷九九.王莽傳上》:「雖文王卻虞芮何以加,宜報告天下。」 3.報告的言語內容或文書。如:「口頭報告」、「讀書報告」、「調查報告」。 4.應用文的一種。用於下級屬員向上級陳述意見時用之。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把事情或意见正式告诉上级或群众:你应当把事情的经过向领导~|大会主席~了开会宗旨;用口头或书面的形式向上级或群众所做的正式陈述:总结~|动员~。
Eng
- CC-CEDICT to inform|to report|to make known|report|speech|talk|lecture|CL:篇[pian1],份[fen4],個|个[ge4],通[tong4]
- Cihui to inform; to report; to make known; report; speech; talk; lecture; CL:篇,份,個|个,通
ja
- JMdict report|information