告借
cáo tá
Hán Việt: cáo tá · Pinyin: gào jiè
Tổng quan
vay tiền; mượn tiền. 告借無門 không chỗ vay tiền; không chỗ mượn tiền
请求别人借钱物给自己:多方~。
向人借貸。《西遊記》第二○回:「適至寶方天晚,意投檀府告借一宵,萬祈方便方便。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 告借無門
- Tần suất từ vay tiền; mượn tiền. 告借無門 không chỗ vay tiền; không chỗ mượn tiền.; mượn tiền
- Biên soạn 告借 gàojiè v.o. ask for a loan
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 向人借貸。《西遊記》第二○回:「適至寶方天晚,意投檀府告借一宵,萬祈方便方便。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 请求别人借钱物给自己:多方~。
Eng
- Cihui 告借 gàojiè v.o. ask for a loan
- Tần suất từ 告借 gàojiè v.o. ask for a loan