告假
cáo giả
Hán Việt: cáo giả · Pinyin: gào jià
Tổng quan
in nghỉ việc. cáo hà cáo hà ☆Xin nghỉ việc.
Nghĩa
Việt
- Cihui in nghỉ việc. cáo hà cáo hà ☆Xin nghỉ việc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 請假。《紅樓夢》第四三回:「他也不告假,就私自去了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 请假他家里有事,想告两天假。
Eng
- Cihui 告假 àojià v.o. ask for leave