请假

qǐng jiàthỉnh giả

Hán Việt: thỉnh giả · Pinyin: qǐng jià

Tổng quan

xin nghỉ; xin phép nghỉ (do bệnh tật hay gặp khó khăn). vì bệnh xin nghỉ một ngày. 他請了十天假回家探親. anh ấy xin nghỉ mười ngày về thăm nhà

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.因事或因病请求准许休假。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

告假,指因公、因病或因事而請求休假。《南史.卷十八.蕭思話傳》:「會稽太守蔡興宗之郡,惠開自京口請假還都,相逢於曲阿。」

Cấu tạo: 請 (thỉnh) + 假 (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (雜語)又曰暫假。禪林之語。暫請假而外出也。假者假可辦事之月日之義,俗作暇為非。☸ 因病請假一天。 他請了十天假回家探親。
  • Biên soạn ask for leave

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 告假,指因公、因病或因事而請求休假。《南史.卷十八.蕭思話傳》:「會稽太守蔡興宗之郡,惠開自京口請假還都,相逢於曲阿。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.因事或因病请求准许休假。

Eng

  • Cihui to request leave of absence

Đức

  • Handedict Beurlaubung

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

乞假 · 告假

Từ trái nghĩa

销假