告發人
cáo phát nhân
Hán Việt: cáo phát nhân
Tổng quan
kẻ tố giác, tên chỉ điểm, kẻ phá hoại cuộc đình công, kẻ đáng khinh người kể lại, người trình bày lại, (pháp luật) người cáo giác
Nghĩa
Việt
- Cihui kẻ tố giác, tên chỉ điểm, kẻ phá hoại cuộc đình công, kẻ đáng khinh người kể lại, người trình bày lại, (pháp luật) người cáo giác