告奮勇

gào fèn yǒng cáo phấn dũng

Hán Việt: cáo phấn dũng · Pinyin: gào fèn yǒng

Tổng quan

Cấu tạo: (cáo) + (phấn) + (dũng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自動表示願意擔任工作。《文明小史》第五二回:「是我自己告奮勇要到英、法、美三國,現在辛苦也受夠了,氣也灌滿了。」

Eng

  • Cihui 告奮勇 ào fènyǒng v.o. <law> volunteer for a difficult task