告密

gào mì cáo mật

Hán Việt: cáo mật · Pinyin: gào mì

Tổng quan

mật báo chống lại ai đó ói rõ sự việc vẫn bị dấu kín. cáo mật cáo mật ☆Nói rõ sự việc vẫn bị dấu kín.

Cấu tạo: (cáo) + (mật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mật báo chống lại ai đó ói rõ sự việc vẫn bị dấu kín. cáo mật cáo mật ☆Nói rõ sự việc vẫn bị dấu kín.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 告發祕密事件。如:「向警察機關告密,檢舉不法,是大家的責任。」唐.陳子昂〈諫用刑書〉:「頃年以來,伏見諸方告密,囚累百千輩,大抵所告皆以揚州為名。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 向有关部门告发旁人的私下言论或活动(多含贬义)。

Eng

  • CC-CEDICT to inform against sb
  • Cihui to inform against sb

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

告发 · 密告