密告

mì gào mật cáo

Hán Việt: mật cáo · Pinyin: mì gào

Tổng quan

báo cáo bí mật | tố giác hưa gửi kẻ có tội một cách kín đáo, không cho kẻ đó biết. mật cáo mật cáo ☆Thưa gửi kẻ có tội một cách kín đáo, không cho kẻ đó biết.

Cấu tạo: (mật) + (cáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui báo cáo bí mật | tố giác hưa gửi kẻ có tội một cách kín đáo, không cho kẻ đó biết. mật cáo mật cáo ☆Thưa gửi kẻ có tội một cách kín đáo, không cho kẻ đó biết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 暗中告密、私下告知。明.朱國禎《湧幢小品.卷一七.篤行》:「招礦夫三人,令殺公。……晨發,鄰人密告曰:『公知夜來危乎!所共飯礦夫,磨刀霍霍者,意在公也。』」《三國演義》第一一八回:「請退左右,維有一事密告。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 秘密地报告;秘密地告诉; 秘密地告发; 不让人知道的告发信。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.秘密地报告;秘密地告诉。 2.秘密地告发。 3.不让人知道的告发信。

Eng

  • CC-CEDICT to report secretly|to tip off
  • Cihui to report secretly; to tip off

ja

  • JMdict anonymous report|(secret) information|tip-off|informing (against)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

告密