告密者
cáo mật giả
Hán Việt: cáo mật giả · Pinyin: gào mì zhě
Tổng quan
kẻ mách lẻo | người tố cáo (đặc biệt với cảnh sát) | người thổi còi | kẻ chỉ điểm
Nghĩa
Việt
- Cihui kẻ mách lẻo | người tố cáo (đặc biệt với cảnh sát) | người thổi còi | kẻ chỉ điểm
Eng
- CC-CEDICT tell-tale|informer (esp. to police)|whistleblower|grass
- Cihui tell-tale; informer (esp. to police); whistleblower; grass