告御狀

cáo ngự trạng

Hán Việt: cáo ngự trạng

Tổng quan

Cấu tạo: (cáo) + (ngự) + (trạng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 向皇帝告狀。比喻向有權勢的人告狀,請求解決彼此的爭執。如:「別得罪小人,小心他到經理面前告御狀。」

Eng

  • Cihui 告御狀 ào yùzhuàng v.o. bring an accusation against sb. before the emperor