告成

gào chéngcáo thành

Hán Việt: cáo thành · Pinyin: gào chéng

Tổng quan

hoàn thành; tuyên bố hoàn thành (nhiệm vụ quan trọng). 大功告成 việc lớn đã hoàn thành

新华 · Tân Hoa Đại lục

(较重要的工作)宣告完成:大功~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

宣告完成。如:「大功告成」。《文選.沈休文.應詔樂遊苑餞呂僧珍詩》:「將陪告成禮,待此未抽簪。」

Cấu tạo: 告 (cáo) + 成 (thành)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Báo rằng công việc đã xong.; áo rằng công việc đã xong.; hoàn thành; tuyên bố hoàn thành (nhiệm vụ quan trọng). 大功告成 việc lớn đã hoàn thành; tuyên bố hoàn thành
  • Biên soạn 1. announce completion of sth. important 2. be completed

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宣告完成。如:「大功告成」。《文選.沈休文.應詔樂遊苑餞呂僧珍詩》:「將陪告成禮,待此未抽簪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (较重要的工作)宣告完成:大功~。

Eng

  • Cihui 告成 àochéng v.o. 1. announce completion of sth. important 2. be completed
  • Tần suất từ v.o. 1. announce completion of sth. important 2. be completed

Đức

  • Handedict ausführen, durchführen

other

  • Nguồn khác Báo rằng công việc đã xong

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

成功