告成

gào chéng cáo thành

Hán Việt: cáo thành · Pinyin: gào chéng

Tổng quan

áo rằng công việc đã xong. cáo thành cáo thành ☆Báo rằng công việc đã xong. hoàn thành; tuyên bố hoàn thành (nhiệm vụ quan trọng)。宣告完成(輕重要的工作)。 大功告成 việc lớn đã hoàn thành

Cấu tạo: (cáo) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui áo rằng công việc đã xong. cáo thành cáo thành ☆Báo rằng công việc đã xong. hoàn thành; tuyên bố hoàn thành (nhiệm vụ quan trọng)。宣告完成(輕重要的工作)。 大功告成 việc lớn đã hoàn thành

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宣告完成。如:「大功告成」。《文選.沈休文.應詔樂遊苑餞呂僧珍詩》:「將陪告成禮,待此未抽簪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (较重要的工作)宣告完成:大功~。

Eng

  • Cihui 告成 àochéng v.o. 1. announce completion of sth. important 2. be completed

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

成功