成功

chéng gōng thành công

Hán Việt: thành công · Pinyin: chéng gōng

Tổng quan

Trấn Thành Công hoặc trấn Chengkung ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县, đông nam Đài Loan | thành công | sự thành công | có kết quả tốt ên việc. Xong việc một cách tốt đẹp. thành công thành công ☆Nên việc. Xong việc một cách tốt đẹp.

Cấu tạo: (thành) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Trấn Thành Công hoặc trấn Chengkung ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县, đông nam Đài Loan | thành công | sự thành công | có kết quả tốt ên việc. Xong việc một cách tốt đẹp. thành công thành công ☆Nên việc. Xong việc một cách tốt đẹp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.成就功業。《三國演義》第一一四回:「公志若堅,必能成功。」 2.收穫、成效。《左傳.襄公四年》:「邊鄙不聳,民狎其野,穡人成功。」《國語.吳語》:「狐埋之而狐搰之,是以無成功。」 3.答應、允許。《文明小史》第五回:「快算一算,開篇帳給我,我去問他討,少我一個也不成功。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 成就功业或事业; 成就的功业,既成之功; 事情获得预期结果; 成效; 收获。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.成就功业或事业。 2.成就的功业,既成之功。 3.事情获得预期结果。 4.成效。 5.收获。

Eng

  • CC-CEDICT Chenggong or Chengkung town in Taitung County 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], southeast Taiwan
  • CC-CEDICT to succeed|success|successful; fruitful
  • Cihui Chenggong or Chengkung town in Taitung County 臺東縣|台东县, southeast Taiwan

ja

  • JMdict success|achievement|succeeding (in life)|(worldly) success|prosperity

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

乐成 · 告成 · 胜利

Từ trái nghĩa

失败 · 挫折 · 铩羽