告戒書

cáo giới thư

Hán Việt: cáo giới thư

Tổng quan

(thuộc) sự báo trước (nguy hiểm...), để răn bảo, thư khuyên bảo ((cũng) monitory letter)

Cấu tạo: (cáo) + (giới) + (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) sự báo trước (nguy hiểm...), để răn bảo, thư khuyên bảo ((cũng) monitory letter)