告狀
cáo trạng
Hán Việt: cáo trạng · Pinyin: gào zhuàng
Tổng quan
mách | phàn nàn (với giáo viên, cấp trên, v.v.) | khởi kiện
Nghĩa
Việt
- Cihui mách | phàn nàn (với giáo viên, cấp trên, v.v.) | khởi kiện
- Cihui cáo trạng cáo trạng ☆Tờ đơn thưa kiện người khác — Tờ giấy ghi rõ tội.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.訴說事件的狀況。《魏書.卷一五.昭成子孫列傳.秦王翰》:「遂留聞召,恐發,踰牆告狀,太祖祕而恕之。」 2.請求司法機關審理案件。《紅樓夢》第一五回:「偏不許退定禮,就打官司告狀起來。那張家急了,只得著人上京來尋門路。」 3.向某人的尊長或上級投訴某人的罪行。如:「他受到欺負,卻因懼怕報復而不敢告狀。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (当事人)请求司法机关审理某一案件; 向某人的上级或长辈诉说自己或别人受到这个人的欺负或不公正的待遇就这点小事,干吗到处~?
- Tân Hoa Tự Điển ①(当事人)请求司法机关审理某一案件。②向某人的上级或长辈诉说自己或别人受到这个人的欺负或不公正的待遇就这点小事,干吗到处~?
Eng
- CC-CEDICT to tell on sb; to complain (to a teacher, a superior etc)|to bring a lawsuit
- Cihui to tell on sb; to complain (to a teacher, a superior etc); to bring a lawsuit