告發

gào fā cáo phát

Hán Việt: cáo phát · Pinyin: gào fā

Tổng quan

đệ đơn tố cáo | tố cáo (pháp luật)

Cấu tạo: (cáo) + (phát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đệ đơn tố cáo | tố cáo (pháp luật)
  • Cihui cáo phát cáo phát ☆Như Cáo giác 告覺.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 檢舉揭發。元.蕭德祥《殺狗勸夫》第三折:「若是被告發、被擒拏,怕不要償命。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 向公安机关、法院或政府检举揭发写信~他的违法行为ㄧ尽管多方遮掩,还是被人~了。

Eng

  • CC-CEDICT to lodge an accusation|accusation (law)
  • Cihui to lodge an accusation; accusation (law)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

告密