告知
cáo tri
Hán Việt: cáo tri · Pinyin: gào zhī
Tổng quan
báo cho biết; cho biết; cho hay
告诉使知道把通信地址~在京的同志。
告而使知。《老殘遊記》第二○回:「昨天你們商議時,怎樣說的?從實告知!本縣可以開脫你們。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Báo cho mọi đều biết.; cho biết, báo cho biết (pháp lý) dàn xếp với nhau người toà án, truyền đạt, kể cho hay, phổ biến, cho, chia phần cho; áo cho mọi đều biết.; báo tin; báo cho biết; cho biết; cho hay
- Biên soạn v. inform; notify
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 告而使知。《老殘遊記》第二○回:「昨天你們商議時,怎樣說的?從實告知!本縣可以開脫你們。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 告诉使知道把通信地址~在京的同志。
- Kaggle Zh-Vi apprise
Eng
- JMdict notice
- JMdict notification
- JMdict announcement
- JMdict disclosure
- JMdict declaration
- Cihui to inform
- Tần suất từ v. inform; notify
Đức
- Handedict Bescheid
ja
- JMdict 告知(こくち)
other
- Nguồn khác Báo cho mọi đều biết