告竣
cáo thuân
Hán Việt: cáo thuân · Pinyin: gào jùn
Tổng quan
(dự án) được hoàn thành
Nghĩa
Việt
- Cihui (dự án) được hoàn thành
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 事功完畢,多指較大的工程。如:「中山高速公路全線工程,已於民國六十七年告竣。」《浮生六記.卷四.浪游記快》︰「余適恭逢南巡盛典,各工告竣,敬演接駕點綴,因得暢其大觀。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 宣告事情完毕(多指较大的工程)铁路修建工程已全部~。
Eng
- CC-CEDICT (of a project) to be completed
- Cihui (of a project) to be completed