告終
cáo chung
Hán Việt: cáo chung · Pinyin: gào zhōng
Tổng quan
kết thúc | đi đến kết thúc ói cho biết là đã xong việc — Chết — Ta còn hiểu là chấm dứt. cáo chung cáo chung ☆Nói cho biết là đã xong việc — Chết — Ta còn hiểu là chấm dứt. kết thúc; cáo chung; tuyên bố kết thúc; chấm dứt。宣告結束。 第二次世界大戰以德、意、日三個法西斯國家的失敗而告終。 đại chiến thế giới lần thứ hai đã kết thúc bằng sự thất bại của ba nước phát xít Đức, Ý, Nhật.
Nghĩa
Việt
- Cihui cáo chung cáo chung ☆Nói cho biết là đã xong việc — Chết — Ta còn hiểu là chấm dứt.
- Cihui kết thúc | đi đến kết thúc ói cho biết là đã xong việc — Chết — Ta còn hiểu là chấm dứt. cáo chung cáo chung ☆Nói cho biết là đã xong việc — Chết — Ta còn hiểu là chấm dứt. kết thúc; cáo chung; tuyên bố kết thúc; chấm dứt。宣告結束。 第二次世界大戰以德、意、日三個法西斯國家的失敗而告終。 đại chiến thế giới lần t…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 宣告結束。宋.何薳《春渚紀聞.卷二.中霤神》:「主人祿命告終,陰符已下。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 宣告结束第二次世界大战以德、意、日三个法西斯国家的失败而~。
Eng
- CC-CEDICT to end|to reach an end
- Cihui to end; to reach an end