告诫

gào jiècáo giới

Hán Việt: cáo giới · Pinyin: gào jiè

Tổng quan

khuyên bảo; khuyên răn; cảnh cáo; nhắc nhở; răn đe. 再三告誡 nhiều lần nhắc nhở

新华 · Tân Hoa Đại lục

警告劝戒(多用于上级对下级或长辈对晚辈)再三~ㄧ谆谆~。也作告戒。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

申告勸誡。如:「張生品性不端,老師特予以告誡一番。」也作「告戒」、「誥誡」。

Cấu tạo: 告 (cáo) + 誡 (giới)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 再三告誡
  • Tần suất từ khiển trách, quở mắng, la rầy, răn bảo, khuyên răn, khuyên nhủ; động viên, (+ of) cảnh cáo; báo cho biết trước, (+ of) nhắc, nhắc nhở sự khiển trách, sự quở mắng, sự la rầy, sự răn bảo lời khuyên răn, lời khuyên nhủ, lời động viên, sự cảnh cáo, lời cảnh cáo, sự nhắc nhở, lời nhắc nhở châm ngôn, lời dạy, lời giáo huấn, mệnh lệnh, lệnh; (pháp lý) trát, lệnh tổ chức bầu cử, lệnh thu tiền, lệnh trả tiền (thuế...), (tôn giáo) giới luật đầu, mút, đỉnh, chóp, đầu bịt (của gậy, điếu thuốc lá...), bút để thếp vàng, sắp sửa buột miệng nói điều ấy ra, bịt đầu, tiền quà, tiền diêm thuốc, lời khuyên, lời…
  • Biên soạn to warn; to admonish

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 申告勸誡。如:「張生品性不端,老師特予以告誡一番。」也作「告戒」、「誥誡」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 警告劝戒(多用于上级对下级或长辈对晚辈)再三~ㄧ谆谆~。也作告戒。
  • Kaggle Zh-Vi admonish

Eng

  • Cihui to warn; to admonish
  • Tần suất từ to warn; to admonish

Đức

  • Handedict warnen, ermahnen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

申饬