申饬

shēn chìthân sức

Hán Việt: thân sức · Pinyin: shēn chì

Tổng quan

răn dạy.; khiển trách

新华 · Tân Hoa Đại lục

①告诫申饬将帅,慎固封守。②斥责将管事的当面申饬了一番。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

對下屬告誡。《宋史.卷二九三.田錫傳》:「伏願申飭將帥,慎固封守,勿尚小功。」《初刻拍案驚奇》卷二○:「遂將眾管事人一一申飭,並妻姪王文用也受了一番呵叱。」也作「申斥」。

Cấu tạo: 申 (thân) + 飭 (sức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. răn dạy。告誡。也做申敕。 2. khiển trách。斥責(多用於對下屬)。
  • Tần suất từ khiển trách
  • Biên soạn 申飭 shēnchì v. 1. <wr.> warn; admonish 2. rebuke; reprimand

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對下屬告誡。《宋史.卷二九三.田錫傳》:「伏願申飭將帥,慎固封守,勿尚小功。」《初刻拍案驚奇》卷二○:「遂將眾管事人一一申飭,並妻姪王文用也受了一番呵叱。」也作「申斥」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①告诫申饬将帅,慎固封守。②斥责将管事的当面申饬了一番。

Eng

  • Cihui to warn; to blame; to rebuke; also written 申斥
  • Tần suất từ 申飭 shēnchì v. 1. <wr.> warn; admonish 2. rebuke; reprimand

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

告诫