告誡物
cáo giới vật
Hán Việt: cáo giới vật
Tổng quan
trưởng lớp, cán bộ lớp (ở trường học), (hàng hải) tàu chiến nhỏ, người chuyên nghe và ghi các buổi phát thanh, hiệu thính viên, máy phát hiện phóng xạ, (raddiô) bộ kiểm tra, (từ cổ,nghĩa cổ) người răn bảo, nghe và ghi các buổi phát thanh; nghe để kiểm tra chất lượng (một cuộc thu tiếng), giám sát
Nghĩa
Việt
- Cihui trưởng lớp, cán bộ lớp (ở trường học), (hàng hải) tàu chiến nhỏ, người chuyên nghe và ghi các buổi phát thanh, hiệu thính viên, máy phát hiện phóng xạ, (raddiô) bộ kiểm tra, (từ cổ,nghĩa cổ) người răn bảo, nghe và ghi các buổi phát thanh; nghe để kiểm tra chất lượng (một cuộc thu…