告貸

gào dài cáo thải

Hán Việt: cáo thải · Pinyin: gào dài

Tổng quan

nài nỉ mượn tiền: năn nỉ vay tiền/vay tiền

Cấu tạo: (cáo) + (thải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nài nỉ mượn tiền; năn nỉ vay tiền; vay tiền。請求旁人借錢給自己。 四處告貸 vay tiền khắp nơi 告貸無門(沒處借錢) không có chỗ vay tiền
  • Cihui nài nỉ mượn tiền: năn nỉ vay tiền/vay tiền

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 請求借錢。如:「為了孩子龐大的醫藥費,他四處告貸。」

Eng

  • Cihui 告貸 àodài* v.o. ask for a loan

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

借钱