告退
cáo thối
Hán Việt: cáo thối · Pinyin: gào tuì
Tổng quan
THOÁI, THỐI; xin cáo lui; xin rút lui; xin ra về (khỏi hội nghị trước). tôi có chút việc, xin rút lui sớm.; ra khỏi tập thể; rút lui khỏi tập thể; tách ra. các đội viên có tuổi đã lần lượt treo vợt.; xin từ chức. 年老告退 xin từ chức vì tuổi cao
①在集会中要求先离去我有点事,先~了。②从集体中退出老队员已先后挂拍~。③旧时指自请辞去职位年老~。
1.自請退休。《文明小史》第六○回:「又過了差不多一年了,軍機處幾個老朽告退的告退了。」 2.辭別或暫時離開一下。如:「對不起,我另外還有事,先告退了。」《二刻拍案驚奇》卷一七︰「孟沂見説是孀居,不敢久留,兩杯茶罷,起身告退。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 xin phép rút lui
- Tần suất từ THOÁI, THỐI 1. xin cáo lui; xin rút lui; xin ra về (khỏi hội nghị trước). tôi có chút việc, xin rút lui sớm. 2. ra khỏi tập thể; rút lui khỏi tập thể; tách ra. các đội viên có tuổi đã lần lượt treo vợt. 3. xin từ chức. 年老告退 xin từ chức vì tuổi cao.; xin về hưu (cách nói cũ) , xin phép rút lui , xin kiếu; xin cáo lui; xin rút lui; xin ra về; ra khỏi tập thể; rút lui khỏi tập thể; tách ra; xin từ chức
- Biên soạn 1. ask to withdraw from a meeting 2. resign from office
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.自請退休。《文明小史》第六○回:「又過了差不多一年了,軍機處幾個老朽告退的告退了。」 2.辭別或暫時離開一下。如:「對不起,我另外還有事,先告退了。」《二刻拍案驚奇》卷一七︰「孟沂見説是孀居,不敢久留,兩杯茶罷,起身告退。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①在集会中要求先离去我有点事,先~了。②从集体中退出老队员已先后挂拍~。③旧时指自请辞去职位年老~。
- Kaggle Zh-Vi bow out
Eng
- Cihui to petition for retirement (old); to ask for leave to withdraw; to ask to be excused
- Tần suất từ v.o. 1. ask to withdraw from a meeting 2. resign from office