辞职

cí zhítừ chức

Hán Việt: từ chức · Pinyin: cí zhí

Tổng quan

từ chức; từ bỏ; trao; nhường. 辭職書 thư từ chức; đơn từ chức. 要求辭職 yêu cầu từ chức

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.辞去官职。 2.泛指辞去职务。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

辭去所擔任的職務。《漢書.卷八五.谷永傳》:「宜深辭職,自陳淺薄,不足以固城門之守。」《三國演義》第七五回:「將軍乘此機會,託疾辭職。」

Cấu tạo: 辭 (từ) + 職 (chức)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn resign

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 辭去所擔任的職務。《漢書.卷八五.谷永傳》:「宜深辭職,自陳淺薄,不足以固城門之守。」《三國演義》第七五回:「將軍乘此機會,託疾辭職。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.辞去官职。 2.泛指辞去职务。

Eng

  • Cihui to resign

Đức

  • Handedict abtreten, abdanken

other

  • Nguồn khác Xin thôi, không nhận công việc

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

告退 · 引去 · 解职 · 退职

Từ trái nghĩa

上任 · 到任 · 就职