辭職
từ chức
Hán Việt: từ chức · Pinyin: cí zhí
Tổng quan
từ chức
Nghĩa
Việt
- Cihui từ chức
- Cihui từ chức từ chức ☆Xin thôi, không nhận công việc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 辭去所擔任的職務。《漢書.卷八五.谷永傳》:「宜深辭職,自陳淺薄,不足以固城門之守。」《三國演義》第七五回:「將軍乘此機會,託疾辭職。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 辞去官职; 泛指辞去职务。
- Tân Hoa Tự Điển 1.辞去官职。 2.泛指辞去职务。
Eng
- CC-CEDICT to resign
- Cihui to resign