呕吐

ǒu tùẩu thổ

Hán Việt: ẩu thổ · Pinyin: ǒu tù

Tổng quan

Hán Việt: ẨU, ÂU THỔ nôn mửa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓恶心而吐出胃中容物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

胃壁收縮異常,食物逆出口外,稱為「嘔吐」。多由胃病、中毒或精神作用而起。

Cấu tạo: 嘔 (ẩu) + 吐 (thổ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Nôn mửa.; mửa; Hán Việt: ẨU, ÂU THỔ nôn mửa; nôn mửa
  • Tần suất từ thổ; mửa; nôn; con mèo, (động vật học) thú thuộc giống mèo (sư tử, hổ, báo...), mụ đàn bà nanh ác; đứa bé hay cào cấu, (hàng hải) đòn kéo neo ((cũng) cat head), roi chín dài (để tra tấn) ((cũng) cat o,nine,tails), con khăng (để chơi đanh khăng), (tục ngữ) tắt đèn nhà ngói cũng như nhà tranh, kẻ trở mặt, kẻ phản bội, điều bí mật đã bị tiết lộ rồi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tư bản kếch xù, tài phiệt, giết hại lẫn nhau, (xem) let, (xem) rain, đợi gió xoay chiều, đợi gió chiều nào thì theo chiều ấy, (xem) room, trở mặt; thay đổi ý kiến (lúc lâm nguy); phản hồi, (hàng hải) kéo (neo) lên đòn kéo…
  • Biên soạn 嘔吐 utù v. vomit

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 胃壁收縮異常,食物逆出口外,稱為「嘔吐」。多由胃病、中毒或精神作用而起。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓恶心而吐出胃中容物。
  • Kaggle Zh-Vi barf

Eng

  • JMdict vomiting
  • JMdict emesis
  • Cihui to vomit
  • Tần suất từ 嘔吐 utù v. vomit , Bìngrén bùtīng de ∼. The patient is non-stop vomiting

Đức

  • Handedict Erbrechen (S, Med)

ja

  • JMdict 嘔吐(おうと)

other

  • Nguồn khác Nôn mửa

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

吐逆