周傳瑛

zhōu chuán yīngchu truyện anh

Hán Việt: chu truyện anh · Pinyin: zhōu chuán yīng

Tổng quan

Châu Truyền Oánh (1912-1988), diễn viên opera Côn khúc 崑曲

新华 · Tân Hoa Đại lục

昆剧演员。江苏苏州人。九岁入苏州昆剧传习所学艺,演小生。擅演《长生殿》、《牡丹亭》、《十五贯》等剧。曾任浙江昆苏剧团、浙江昆剧团团长,全国昆剧研究会副会长。

Cấu tạo: 周 (chu) + 傳 (truyện) + 瑛 (anh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 昆曲
  • Tần suất từ Châu Truyền Oánh (1912-1988), diễn viên opera Côn khúc 崑曲, 昆曲[Kun1 qu3]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 昆剧演员。江苏苏州人。九岁入苏州昆剧传习所学艺,演小生。擅演《长生殿》、《牡丹亭》、《十五贯》等剧。曾任浙江昆苏剧团、浙江昆剧团团长,全国昆剧研究会副会长。

Eng

  • Cihui Zhou Chuanying (1912-1988), Kunqu 崑曲; 昆曲 opera actor
  • Tần suất từ Zhou Chuanying (1912-1988), Kunqu 崑曲, 昆曲[Kun1 qu3] opera actor

Từ liên quan

Gần nghĩa

周传 · 周傳