瑛
anh
Hán Việt: anh · Pinyin: yīng
Tổng quan
(tinh thể) bóng bẩy
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yīng |
|---|---|
| Hán Việt | anh |
| Quảng Đông | jing1 |
| Mân Nam | ing |
| Nhật Bản | EI |
| Hàn Quốc | 영 |
| Chú âm | ㄧㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | qieng |
| Phản thiết | 於良切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 庚 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ánh sáng ngọc. Ngọc sáng suốt bên nọ sang bên kia.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.玉光。《說文解字.玉部》:「瑛,玉光也。」晉.庾闡〈涉江賦〉:「明月晞光以夕耀,金沙逐波而吐瑛。」 2.美玉、美石。晉.傅咸〈申懷賦〉:「何天施之弘普,廁瓦礫于瓊瑛。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 瑛 (形声。从玉,英声。本义玉光) 同本义 瑛,玉光也。--《说文》 似玉的美石 于惟懿主,瑛瑶其质。--曹植《平原懿公主诔》 又如瑛琭(瑛瑜、瑛瑶。美玉) 瑛yīng ⒈像玉的美石。 ⒉玉石的光彩。
Eng
- CC-CEDICT (literary) translucent stone similar to jade|(literary) luster of jade
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【正韻】於京切【集韻】【韻會】於驚切,𠀤音英。【說文】玉光也。【符瑞圖】玉瑛仁寶,不斲自成,光若白華。漢文帝時,渭陽玉瑛見。一云五常脩則玉瑛見。今白石紫石瑛,皆石之有光者。【玉篇】美石似玉,水精謂之玉瑛也。【古豔歌】姮娥垂明璫,織女奉瑛琚。 又【韻補】叶於良切,音央。【易林】茹芝餌黃,飲食玉瑛。與神流邁,長無憂凶。凶叶香。
Thuyết Văn
玉光也。 从王。英聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
山海經言玉榮。離騷、孝經、援神契、雒書皆言玉英。淮南鴻烈曰。龍淵有玉英。高注。英、精光也。 於京切。古音在十部。
【瑛】 (anh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 王 (vương) | Thanh phù (聲符): 英 (anh) Phiên thiết: Vu kinh thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 京 (kinh) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'inh' Suy luận: inh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngọc (Ngọc) quang (Sáng. Các nhà khoa h) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư