周折

zhōu zhéchu chiết

Hán Việt: chu chiết · Pinyin: zhōu zhé

Tổng quan

khúc mắc

新华 · Tân Hoa Đại lục

波折,曲折,指不顺利几经周折,才得通过。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.曲屈迴旋。如:「沿著周折的山路往上走,大約二小時的路程,即可到達目的地。」 2.曲折、麻煩。《儒林外史》第一一回:「當初力辭了患病不去,又要經地方官驗病出結,費了許多周折。」《文明小史》第三六回:「諸位既然遠來遊學,為什麼不備的咨文再來?豈不省了許多周折。」

Cấu tạo: 周 (chu) + 折 (chiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thăng trầm
  • Cihui phức tạp
  • Cihui khó khăn
  • Cihui nỗ lực
  • Cihui LT:番
  • Tần suất từ khúc mắc , thăng trầm , phức tạp , khó khăn , nỗ lực , LT:番; chu chiết/chu lạp/chu triệp/chu đề: trắc trở/trục trặc/quanh co/gấp khúc/chu chiết/đều là ý nghĩa gàng quải mắc míu cả; trục trặc; quanh co; gấp khúc; chu chiết; đều là ý nghĩa gàng quải mắc míu cả
  • Biên soạn 周折 hōuzhé* n. twists and turns; setbacks

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.曲屈迴旋。如:「沿著周折的山路往上走,大約二小時的路程,即可到達目的地。」 2.曲折、麻煩。《儒林外史》第一一回:「當初力辭了患病不去,又要經地方官驗病出結,費了許多周折。」《文明小史》第三六回:「諸位既然遠來遊學,為什麼不備的咨文再來?豈不省了許多周折。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 波折,曲折,指不顺利几经周折,才得通过。

Eng

  • Cihui twists and turns; vicissitude; complication; difficulty; effort
  • Tần suất từ 周折 hōuzhé* n. twists and turns; setbacks , Fèile hěn duō ∼ cái bàn chénggōng. We experienced many setbacks before getting it done successfully

Đức

  • Handedict Schwierigkeiten, Komplikationen, Unbeständigkeiten

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

顺利