顺利

shùn lìthuận lợi

Hán Việt: thuận lợi · Pinyin: shùn lì

Tổng quan

thuận lợi; suông sẻ. công tác thuận lợi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.顺从获利的规律。 2.泛指顺应事物的规律。 3.事物发展或工作进程中未遇到困难或阻碍。 4.吉利,好运。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.便利。《紅樓夢》第四八回:「就是東西貴賤行情,他是知道的,自然色色問他,何等順利。」 2.事情未遭阻難而完成。《儒林外史》第一七回:「卻又不可因後來日子略過的順利些,就添出一肚子裡的勢利見識來。」

Cấu tạo: 順 (thuận) + 利 (lợi)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 順利 hùnlì* s.v. smooth; successful; without a hitch

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.便利。《紅樓夢》第四八回:「就是東西貴賤行情,他是知道的,自然色色問他,何等順利。」 2.事情未遭阻難而完成。《儒林外史》第一七回:「卻又不可因後來日子略過的順利些,就添出一肚子裡的勢利見識來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.顺从获利的规律。 2.泛指顺应事物的规律。 3.事物发展或工作进程中未遇到困难或阻碍。 4.吉利,好运。

Eng

  • Cihui smoothly; without a hitch

Đức

  • Handedict ruhig, weich

other

  • Nguồn khác Êm xuôi dễ dàng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

亨通 · 就手 · 顺手 · 顺遂

Từ trái nghĩa

周折 · 失利 · 失手 · 挫折 · 曲折 · 棘手 · 麻烦