周旋

zhōu xuán chu toàn

Hán Việt: chu toàn · Pinyin: zhōu xuán

Tổng quan

hòa đồng với người khác | giao thiệp | xử lý | đối phó

Cấu tạo: (chu) + (toàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hòa đồng với người khác | giao thiệp | xử lý | đối phó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.本為古代行禮時進退揖讓的動作,後引申為應酬、交際。《禮記.內則》:「在父母舅姑之所,有命之,應唯敬對進退周旋慎齊。」《紅樓夢》第六回:「如今太太事多心煩,有客人來了,略可推的也就推過去了,都是鳳姑娘周旋迎待的。」 2.追逐,指戰爭之事。《左傳.僖公二十三年》:「若不獲命,其左執鞭弭,右屬橐鞬,以與君周旋。」宋.蘇軾〈和子由苦寒見寄〉詩:「何時逐汝去?與虜試周旋。」 3.對抗、應付。如:「為保護生命與財產的安全,村民決定與賊匪周旋到底。」 4.盤旋、環繞。《列子.湯問》:「其山高下周旋三萬里,其頂平處九千里。」 5.周而復始。《國語.越語下》:「必順天…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 回旋;盘旋;交际应酬;打交道:成天跟人~,真累人;(与敌人)较量,相机进退。

Eng

  • CC-CEDICT to mix with others|to socialize|to deal with|to contend
  • Cihui to mix with others; to socialize; to deal with; to contend

ja

  • JMdict (acting as an) intermediate|mediation|employment office (Edo period)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

应付