应付

yìng fuứng phó

Hán Việt: ứng phó · Pinyin: yìng fu

Tổng quan

ứng phó; đối phó. 應付局面 ứng phó với cục diện 應付事變 ứng phó với biến cố 事情太多,難於應付. sự việc nhiều quá, khó đối phó; qua loa; có tính chất đối phó. việc làm qua loa; tạm; tàm tạm. bộ quần áo này năm nay vẫn có thể mặc tạm được

新华 · Tân Hoa Đại lục

对人对事采取措施、办法:~局面, ~事变, 事情太多,难于~; 敷衍了事:~事儿; 将就; 凑合:这件衣服今年还可以~过去。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.設法對付或處置。《三國演義》第一三回:「糧食軍需,謹當應付。」 2.應酬、敷衍。《文明小史》第三七回:「自己躊躇應付他的法子。想了半響,沒得主意。」

Cấu tạo: 應 (ứng) + 付 (phó)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. 1. deal/cope with; handle

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 支付、付給。《醒世恆言.卷三三.十五貫戲言成巧禍》:「姐夫,且將這些錢去,收拾起店面,開張有日,我便再應付你十貫。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.設法對付或處置。《三國演義》第一三回:「糧食軍需,謹當應付。」 2.應酬、敷衍。《文明小史》第三七回:「自己躊躇應付他的法子。想了半響,沒得主意。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对人对事采取措施、办法:~局面, ~事变, 事情太多,难于~; 敷衍了事:~事儿; 将就; 凑合:这件衣服今年还可以~过去。
  • Kaggle Zh-Vi at grips with

Eng

  • Cihui to deal with; to cope

Đức

  • Handedict bewältigen, fertig werden mit, zurechtkommen mit

other

  • Nguồn khác Hành động khi sự việc xảy tới

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

周旋 · 敷衍