應付

yìng fu ứng phó

Hán Việt: ứng phó · Pinyin: yìng fu

Tổng quan

đối phó | xử lý

Cấu tạo: (ứng) + (phó)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đối phó | xử lý
  • Cihui ứng phó ứng phó ☆Hành động khi sự việc xảy tới.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 支付、付給。《醒世恆言.卷三三.十五貫戲言成巧禍》:「姐夫,且將這些錢去,收拾起店面,開張有日,我便再應付你十貫。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.設法對付或處置。《三國演義》第一三回:「糧食軍需,謹當應付。」 2.應酬、敷衍。《文明小史》第三七回:「自己躊躇應付他的法子。想了半響,沒得主意。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对人对事采取措施、办法:~局面|~事变|事情太多,难于~;敷衍了事:~事儿;将就;凑合:这件衣服今年还可以~过去。

Eng

  • CC-CEDICT to deal with; to cope
  • Cihui to deal with; to cope

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

周旋 · 敷衍