周立波

zhōu lì bō chu lập ba

Hán Việt: chu lập ba · Pinyin: zhōu lì bō

Tổng quan

Zhou Libo (1908-1979), nhà báo, dịch giả và tiểu thuyết gia cánh tả | Zhou Libo (1967-), diễn viên hài độc thoại Trung Quốc

Cấu tạo: (chu) + (lập) + (ba)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Zhou Libo (1908-1979), nhà báo, dịch giả và tiểu thuyết gia cánh tả | Zhou Libo (1967-), diễn viên hài độc thoại Trung Quốc

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 作家〓南益阳人。1934年加入左联和中国共产党。1939年起在延安鲁艺任教◇参加东北解放区土改工作。建国后曾任湖南省文联主席、中国作协湖南分会主席。著有长篇小说《暴风骤雨》、《铁水奔流》、《山乡巨变》,短篇小说集《禾场上》等。译有苏联肖洛霍夫的长篇小说《被开垦的处女地》。

Eng

  • CC-CEDICT Zhou Libo (1908-1979), left-wing journalist, translator and novelist|Zhou Libo (1967-), Chinese stand-up comedian
  • Cihui Zhou Libo (1908-1979), left-wing journalist, translator and novelist; Zhou Libo (1967-), Chinese stand-up comedian