周莊王

zhōu zhuāng wáng chu trang vương

Hán Việt: chu trang vương · Pinyin: zhōu zhuāng wáng

Tổng quan

Cấu tạo: (chu) + (trang) + (vương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 帝號。姓姬名佗。相傳曾立諫鼓,人民有意見時,可擊鼓進言,為後世擊鼓唱書的說書人所供奉的行神。在位十五年,諡曰莊。