周遭
chu tao
Hán Việt: chu tao · Pinyin: zhōu zāo
Tổng quan
Hán Việt: CHU, CHÂU TAO bốn bề; bốn phía; xung quanh. bốn bề vắng vẻ, không có một bóng người
四周; 周围:~静悄悄的,没有一个人。
四周、周圍。唐.劉禹錫〈石頭城〉詩:「山圍故國周遭在,潮打空城寂寞回。」也作「週遭」。
Nghĩa
Việt
- Cihui xung quanh
- Cihui gần đó
- Biên soạn 周遭 hōuzāo adv. around; round; about
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 四周、周圍。唐.劉禹錫〈石頭城〉詩:「山圍故國周遭在,潮打空城寂寞回。」也作「週遭」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 四周; 周围:~静悄悄的,没有一个人。
Eng
- Cihui surrounding; nearby
Đức
- Handedict Umfeld, Umgebung (abstrakt)