周围

zhōu wéichu vi

Hán Việt: chu vi · Pinyin: zhōu wéi

Tổng quan

đường bao quanh, chu vi, ranh giới, giới hạn, phạm vi, (kiến trúc) khu vực bao quanh toà nhà xem circumambient đường tròn, chu vi com,pa ((cũng) a pair of compasses), la bàn, vòng điện, phạm vi, tầm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.环绕着中心的部分。 2.周匝,围绕一周。 3.指圆形物之周边。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

環繞在物體四周的部分。《三國演義》第九七回:「於是軍中起百乘雲梯,一乘可立十數人,周圍用木板遮護。」《紅樓夢》第六三回:「又命將周圍的短髮剃了去,露出青碧頭皮來。」

Cấu tạo: 周 (chu) + 圍 (vi)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Vòng quanh. Một vòng xung quanh.; òng quanh. Một vòng xung quanh.; vùng lân cận; xung quanh; ngoại vi
  • Biên soạn 周圍 hōuwéi* p.w. 1. vicinity; surroundings; all around 2. circumference (of a round object)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 環繞在物體四周的部分。《三國演義》第九七回:「於是軍中起百乘雲梯,一乘可立十數人,周圍用木板遮護。」《紅樓夢》第六三回:「又命將周圍的短髮剃了去,露出青碧頭皮來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.环绕着中心的部分。 2.周匝,围绕一周。 3.指圆形物之周边。
  • Kaggle Zh-Vi all around

Eng

  • Cihui environs; surroundings; periphery

Đức

  • Handedict Umgebung, Umkreis, Nähe
  • Handedict umliegend (Adj), ringsrum

other

  • Nguồn khác Vòng quanh. Một vòng xung quanh

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

周遭 · 四周 · 范围

Từ trái nghĩa

中央 · 中心 · 中间