呱呱堕地

gū gū duò dìoa oa đọa địa

Hán Việt: oa oa đọa địa · Pinyin: gū gū duò dì

Tổng quan

[{"type": "structured-content", "content": ["tag": "div", "lang": "zh", "content": ["tag": "div", "data": "cccedict": "headword", "content": "【呱呱墮地・呱呱堕地】", "tag": "ul", "data": "cccedict": "definition", "content": ["tag": "li", "content": "see 呱呱墜地, 呱呱坠地[gu1 gu1 - zhui4 di4]"]]]}]

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容婴儿出生或事物问世。同“呱呱坠地”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容嬰兒出生。如:「天下父母心,打從嬰兒呱呱墮地,父母都是呵護得無微不至。」也作「呱呱墜地」。

Cấu tạo: 呱 (oa) + 呱 (oa) + 墮 (đọa) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ see 呱呱墜地; 呱呱坠地[gu1 gu1 zhui4 di4]
  • Tần suất từ see 呱呱墜地, 呱呱坠地[gu1 gu1 zhui4 di4]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"呱呱坠地"。

Eng

  • Cihui see 呱呱墜地; 呱呱坠地
  • Tần suất từ see 呱呱墜地, 呱呱坠地[gu1 gu1 zhui4 di4]

Từ liên quan

Gần nghĩa

呱呱坠地 · 呱呱叫 · 呱呱而泣 · 呱呱墮地 · 呱呱啼