味觉
vị giác
Hán Việt: vị giác · Pinyin: wèi jué
Tổng quan
vị giác (cảm giác của lưỡi)
舌头与液体或溶解于液体的物质接触时所产生的感觉。甜、酸、苦、咸是最基本的四种味觉。
食物入口腔後,刺激味覺感受器,經由味覺神經傳到大腦所產生的知覺。如酸、甜、苦、鹹等。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ sự nếm; vị giác (giải phẫu) vòm miệng, khẩu vị; ý thích tính có vị, tính gây vị, vị giác vị, vị giác, sự nếm; sự nếm mùi, sự thưởng thức, sự trải qua, sự hưởng, một chút (đồ ăn), sở thích, thị hiếu, khiếu thẩm mỹ, nếm, nếm mùi, thưởng thức, hưởng, ăn uống ít, ăn uống qua loa, nhấm nháp, có vị, (nghĩa bóng) nếm mùi, biết mùi, hưởng, trải qua; vị giác
- Biên soạn 味覺 wèijué* n. the sense of taste
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 食物入口腔後,刺激味覺感受器,經由味覺神經傳到大腦所產生的知覺。如酸、甜、苦、鹹等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 舌头与液体或溶解于液体的物质接触时所产生的感觉。甜、酸、苦、咸是最基本的四种味觉。
- Kaggle Zh-Vi gustation
Eng
- Cihui sense of taste; gustation
- Tần suất từ 味覺 wèijué* n. the sense of taste , Wǒ de ∼ bù ⁴líng. I don't have a good sense of taste. M:¹zhǒng
Đức
- Handedict Gustatorische Wahrnehmung (S, Bio)
other
- Nguồn khác Sự biết do lưỡi đem lại