味覺

wèi jué vị giác

Hán Việt: vị giác · Pinyin: wèi jué

Tổng quan

vị giác ự biết do lưỡi đem lại. vị giác vị giác ☆Sự biết do lưỡi đem lại. vị giác (cảm giác của lưỡi)。 舌頭與液體或者溶解於液體的物質接觸時所產生的感覺。甜、酸、苦、咸是最基本的四種味覺。

Cấu tạo: (vị) + (giác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vị giác vị giác ☆Sự biết do lưỡi đem lại.
  • Cihui vị giác ự biết do lưỡi đem lại. vị giác vị giác ☆Sự biết do lưỡi đem lại. vị giác (cảm giác của lưỡi)。 舌頭與液體或者溶解於液體的物質接觸時所產生的感覺。甜、酸、苦、咸是最基本的四種味覺。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 食物入口腔後,刺激味覺感受器,經由味覺神經傳到大腦所產生的知覺。如酸、甜、苦、鹹等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 舌头与液体或溶解于液体的物质接触时所产生的感觉。甜、酸、苦、咸是最基本的四种味觉。

Eng

  • CC-CEDICT sense of taste|gustation
  • Cihui sense of taste; gustation

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

视觉 · 触觉