味道
vị đạo
Hán Việt: vị đạo · Pinyin: wèi dao
Tổng quan
hương vị | mùi vị | (nghĩa bóng) cảm giác (về...) | cảm nhận (về...) | nét (của...) | (nghĩa bóng) hứng thú | thú vị | (phương ngữ) mùi | mùi hương vị đạo (雜語)玩味於道也。三論玄義曰:「味道之流。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui hương vị | mùi vị | (nghĩa bóng) cảm giác (về...) | cảm nhận (về...) | nét (của...) | (nghĩa bóng) hứng thú | thú vị | (phương ngữ) mùi | mùi hương vị đạo (雜語)玩味於道也。三論玄義曰:「味道之流。」☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 體察道理。《文選.潘岳.楊仲武誄》:「鉤深探賾,味道研機。」《文選.任昉.王文憲集序》:「至若齒危髮秀之老,含經味道之生。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.舌頭嚐東西所得到的感覺。如:「這湯味道很美。」也作「味兒」。 2.鼻子聞東西所得到的感覺。如:「甚麼味道那麼臭?」也作「味兒」。 3.趣味、意味。如:「這本書很有味道。」也作「味兒」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 体味道的哲理;体察道理; 情味;意味; 滋味; 气味。
- Tân Hoa Tự Điển 1.体味道的哲理;体察道理。 2.情味;意味。 3.滋味。 4.气味。
Eng
- CC-CEDICT flavor; taste|(fig.) feeling (of ...); sense (of ...); hint (of ...)|(fig.) interest; delight|(dialect) smell; odor
- Cihui flavor; taste; (fig.) feeling (of ...); sense (of ...); hint (of ...); (fig.) interest; delight; (dialect) smell; odor