滋味

zī wèi tư vị

Hán Việt: tư vị · Pinyin: zī wèi

Tổng quan

mùi vị | hương vị | cảm giác ị ngon. tư vị tư vị ☆Vị ngon.

Cấu tạo: (tư) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mùi vị | hương vị | cảm giác ị ngon. tư vị tư vị ☆Vị ngon.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.泛指食物酸、甜、苦、辣、鹹等味道。如:「這魚湯滋味鮮美。」《西遊記》第二四回:「哥哥,喫了忙了些,不像你們細嚼慢嚥,嘗出些滋味。」《儒林外史》第一四回:「買了兩個蕃譒片嚼嚼,到覺得有些滋味。」 2.比喻感覺。宋.辛棄疾〈醜奴兒.少年不識愁滋味〉詞:「少年不識愁滋味,愛上層樓,愛上層樓,為賦新詞強說愁。」《老殘遊記二編》第四回:「我只好在廚房裡端菜,送到門簾子外頭,讓他們接進去。這是什麼滋味呢!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 美味; 味道; 引申指苦乐感受。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.美味。 2.味道。 3.引申指苦乐感受。

Eng

  • CC-CEDICT taste|flavor|feeling
  • Cihui taste; flavor; feeling

ja

  • JMdict nutriment|wholesome|savoriness|savouriness|rich food

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

味道