呵斥
a xích
Hán Việt: a xích · Pinyin: hē chì
Tổng quan
Hán Việt: KHA, HA XÍCH trách mắng; quát mắng; trách móc; quát tháo; mắng nhiếc; trách cứ; mắng. bị mắng một trận
大声斥责受了一通~。也作呵叱。
大聲斥責。如:「店小二不慎打破杯盤,被掌櫃的呵斥一頓。」也作「呵叱」。
Nghĩa
Việt
- Cihui 受了一通呵斥。
- Tần suất từ quở trách; mắng mỏ; la rầy , cũng viết là 喝斥[hè chì]; Hán Việt: KHA, HA XÍCH trách mắng; quát mắng; trách móc; quát tháo; mắng nhiếc; trách cứ; mắng. bị mắng một trận.; tiếng cú kêu, tiếng thét, tiếng huýt (phản đối, chế giễu...), tiếng còi (ô tô, còi hơi...), (từ lóng) đếch cần, cóc cần, không đáng một trinh, kêu (cú), la hét, huýt sáo, huýt còi (phản đối, chế giễu...), rúc lên (còi ô tô...), la hét phản đối; huýt sáo chế giễu, (như) hoots; trách mắng; quát mắng; trách móc; quát tháo; mắng nhiếc; trách cứ; mắng; ha xích; mắng đuổi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大聲斥責。如:「店小二不慎打破杯盤,被掌櫃的呵斥一頓。」也作「呵叱」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 大声斥责受了一通~。也作呵叱。
- Kaggle Zh-Vi eat sb's head off
Eng
- Cihui to berate; to excoriate; to chide
- Tần suất từ to berate; to excoriate; to chide
Đức
- Handedict Schelte