斥责

chì zéxích trách

Hán Việt: xích trách · Pinyin: chì zé

Tổng quan

mắng; quở mắng; la rầy; khiển trách

新华 · Tân Hoa Đại lục

用严厉的言语指出别人的错误或罪行:受到~, ~这种不讲公德的行为。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

指責、責罵。如:「他因粗心犯錯,被斥責了一頓。」也作「斥罵」。

Cấu tạo: 斥 (xích) + 責 (trách)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ la rầy, mắng mỏ; quở trách, khiển trách (từ lóng) đánh, quật, vụt (bằng gậy), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) trốn tránh, chạy trốn, lẩn trốn sự khiển trách, sự quở trách, lời khiển trách, lời quở trách, khiển trách, quở trách (tôn giáo) người bị Chúa đày xuống địa ngục, người tội lỗi, đồ vô lại; kẻ phóng đãng truỵ lạc, (tôn giáo) bị Chúa đày xuống địa ngục, đầy tội lỗi, vô lại; phóng đãng truỵ lạc, chê bai, bài xích, (tôn giáo) đày xuống địa ngục chửi rủa, mắng nhiếc, xỉ vả lời chửi rủa, lời mắng nhiếc, lời xỉ vả sự rầy la, sự trách mắng, sự quở trách, sự chửi rủa thuế, cước, (nghĩa bóng) gánh…
  • Biên soạn 斥責 chìzé* v. reprimand; rebuke; denounce

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指責、責罵。如:「他因粗心犯錯,被斥責了一頓。」也作「斥罵」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用严厉的言语指出别人的错误或罪行:受到~, ~这种不讲公德的行为。
  • Kaggle Zh-Vi flein one's ear

Eng

  • Cihui to lash out; to reprimand
  • Tần suất từ 斥責 chìzé* v. reprimand; rebuke; denounce

other

  • Nguồn khác Bác bỏ và mắng vì điều xấu

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

呵叱 · 呵斥 · 指责 · 谴责 · 责备 · 责问 · 责骂

Từ trái nghĩa

抚慰 · 表扬 · 赞许