呵欠

hē qiàna khiếm

Hán Việt: a khiếm · Pinyin: hē qiàn

Tổng quan

Hán Việt: KHA, HA KHIẾM ngáp

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈方〉哈欠。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種因血液內二氧化碳增多而引起的生理現象。人在疲倦或想睡覺時,張口深深吸氣,然後呼出的反射動作。《文明小史》第二七回:「他表兄更是妙人,衣服換過,靴子仍套在腿上,一個呵欠,煙癮發作。」也作「哈欠」。

Cấu tạo: 呵 (a) + 欠 (khiếm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngáp
  • Tần suất từ Hán Việt: KHA, HA KHIẾM ngáp; ngáp; a khiếm: ngáp/trách; trách
  • Biên soạn yawn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種因血液內二氧化碳增多而引起的生理現象。人在疲倦或想睡覺時,張口深深吸氣,然後呼出的反射動作。《文明小史》第二七回:「他表兄更是妙人,衣服換過,靴子仍套在腿上,一個呵欠,煙癮發作。」也作「哈欠」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈方〉哈欠。
  • Kaggle Zh-Vi chasma

Eng

  • Cihui yawn
  • Tần suất từ n. yawn , Tā dǎle yī ge dà ∼. He gave a big yawn. M:ge/¹zhèn

Đức

  • Handedict Gähnen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

欠伸