呵護

hē hù a hộ

Hán Việt: a hộ · Pinyin: hē hù

Tổng quan

ban phước | nâng niu | chăm sóc cẩn thận | bảo tồn

Cấu tạo: (a) + (hộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ban phước | nâng niu | chăm sóc cẩn thận | bảo tồn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.照顧。如:「為人父母總是對子女呵護備至。」 2.神靈保佑。唐.李商隱〈驪山有感〉詩:「驪岫飛泉泛暖香,九龍呵護玉蓮房。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 爱护;保护:~备至|~儿童。

Eng

  • CC-CEDICT to bless|to cherish|to take good care of|to conserve
  • Cihui to bless; to cherish; to take good care of; to conserve

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

庇护