呵責

hē zé a trách

Hán Việt: a trách · Pinyin: hē zé

Tổng quan

chỉ trích | mắng chửi ha trách (術語)治罰比丘七種法之一,於僧眾面前宣告呵責奪三十五事之權利也。見行事鈔僧綱編。☸ trách; trách móc; trách mắng; quát mắng; trách cứ; mắng nhiếc。呵斥。

Cấu tạo: (a) + (trách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỉ trích | mắng chửi ha trách (術語)治罰比丘七種法之一,於僧眾面前宣告呵責奪三十五事之權利也。見行事鈔僧綱編。☸ trách; trách móc; trách mắng; quát mắng; trách cứ; mắng nhiếc。呵斥。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大聲斥責。《南齊書.卷四二.列傳.王晏》:「而晏每以疏漏被上呵責,連稱疾久之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 呵斥。

Eng

  • CC-CEDICT to abuse|to berate
  • Cihui to abuse; to berate

ja

  • JMdict blame|accusation|torture|maltreatment|pangs (of conscience)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

呼叱