呼兄喚弟
hô huynh hoán đệ
Hán Việt: hô huynh hoán đệ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱兄道弟,表示親密。《三國演義》第七六回:「比及殺到黃昏,關公遙望四山之上,皆是荊州士兵,呼兄喚弟,覓子尋爺,喊聲不住。」
Eng
- Cihui 呼兄喚弟 ūxiōnghuàndì f.e. call each other brothers
Hán Việt: hô huynh hoán đệ