呼叫
hô khiếu
Hán Việt: hô khiếu · Pinyin: hū jiào
Tổng quan
gọi; kêu gọi (trong điện đài). 勇敢號!勇敢號!我在呼叫! dũng cảm đâu!dũng cảm đâu! tôi đang gọi đây! 船長!管理局在呼叫我們. Thưa thuyền trưởng! cục quản lý đang gọi chúng ta.; kêu gào; hô hoán; hò hét; gào to. 高聲呼叫 cất giọng gào to
电台上用呼号叫对方:勇敢号!勇敢号!我在~!, 船长!管理局在~我们; 呼喊:高声~。
1.呼喊叫喚。《新唐書.卷二○二.文藝列傳中.李白》:「嗜酒,每大醉,呼叫狂走,乃下筆。」 2.利用無線電傳呼設備喊叫對方。如:「無線電呼叫」。
Nghĩa
Việt
- Cihui hô
- Cihui hét
- Cihui (viễn thông) gọi
- Biên soạn v. call out; yell
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.呼喊叫喚。《新唐書.卷二○二.文藝列傳中.李白》:「嗜酒,每大醉,呼叫狂走,乃下筆。」 2.利用無線電傳呼設備喊叫對方。如:「無線電呼叫」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 电台上用呼号叫对方:勇敢号!勇敢号!我在~!, 船长!管理局在~我们; 呼喊:高声~。
- Kaggle Zh-Vi call
Eng
- Cihui to shout; to yell; (telecommunications) to call
Đức
- Handedict rufen